Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
SJC HCM 1-10L 55,100 55,600
SJC Hà Nội 55,100 55,620
DOJI HCM 54,950 55,550
DOJI HN 54,920 55,400
PNJ HCM 54,950 55,550
PNJ Hà Nội 54,950 55,550
Phú Qúy SJC 54,900 55,400
Mi Hồng 55,00070 55,37050
Bảo Tín Minh Châu 54,92020 55,39010
EXIMBANK 55,150 55,500
ACB 55,000 55,400
Sacombank 48,250 48,850
SCB 54,900 55,500
MARITIME BANK 54,600 55,800
TPBANK GOLD 54,920 55,400
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá vàng vào website của bạn

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng SJC

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra
Giá vàng SJC Các Chi Nhánh
SJC Đà Nẵng 55,100 55,620
SJC Nha Trang 55,090 55,620
SJC Cà Mau 55,100 55,620
SJC Bình Phước 55,080 55,620
SJC Huế 55,070 55,630
SJC Biên Hòa 55,100 55,600
SJC Miền Tây 55,100 55,600
SJC Quãng Ngãi 55,100 55,600
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 55,120 55,650
Giá vàng 9999 - Giá vàng nữ trang SJC
Nhẫn 9999 1c->5c 52,800 53,400
Vàng nữ trang 9999 52,400 53,200
Vàng nữ trang 24K 51,373 52,673
Vàng nữ trang 18K 37,754 40,054
Vàng nữ trang 14K 28,869 31,169
Vàng nữ trang 10K 20,037 22,337

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,200 23,250
  USD 23,070 23,280
  AUD 16,096 16,769
  CAD 16,951 17,659
  JPY 214 225
  EUR 26,401 27,748
  CHF 24,546 25,571
  GBP 28,666 29,864
  CNY 3,345 3,485

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV15.08015.380
Xăng RON 95-II,III14.98015.270
Xăng E5 RON 92-II14.21014.490
DO 0.05S11.12011.340
DO 0,001S-V11.52011.750
Dầu hỏa9.4409.620
Đơn vị: đồng / lít
Giá Nguyên Liệu
Crude Oil 40.25 -0.15%
Natural Gas 2.14 -5.10%
Gasoline 1.21 +1.52%
Heating Oil 1.13 +0.84%
Vàng Thế Giới 1857.70 -0.57%
Giá Bạc 23.02 -0.44%
Giá Đồng 2.97 -

© 2020 - giavangsjc.net