Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
SJC HCM 1-10L 66,200 67,600
SJC Hà Nội 66,200 67,620
DOJI HCM 66,200 67,200
DOJI HN 66,100 67,100
PNJ HCM 66,300 67,500
PNJ Hà Nội 66,300 67,500
Phú Qúy SJC 66,200 67,200
Bảo Tín Minh Châu 66,220 67,180
Mi Hồng 66,400200 67,400200
EXIMBANK 66,400 67,200
SCB 66,100 67,700
TPBANK GOLD 66,100 67,100
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá vàng vào website của bạn

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng SJC

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra
Giá vàng SJC Các Chi Nhánh
SJC Đà Nẵng 66,200 67,620
SJC Nha Trang 66,200 67,620
SJC Cà Mau 66,200 67,620
SJC Bình Phước 66,180 67,620
SJC Huế 66,170 67,630
SJC Biên Hòa 66,200 67,600
SJC Miền Tây 66,200 67,600
SJC Quãng Ngãi 66,200 67,600
SJC Long Xuyên 66,220 67,650
Giá vàng 9999 - Giá vàng nữ trang SJC
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300 55,500
Vàng nữ trang 9999 54,100 55,100
Vàng nữ trang 24K 53,254 54,554
Vàng nữ trang 18K 39,479 41,479
Vàng nữ trang 14K 30,277 32,277
Vàng nữ trang 10K 21,129 23,129

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,46030 23,56020

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 23,250 23,620
  AUD 16,099 16,785
  CAD 17,072 17,800
  JPY 175 185
  EUR 24,797 26,185
  CHF 24,711 25,765
  GBP 28,231 29,435
  CNY 3,403 3,549

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.00024.480
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III23.14023.600
Xăng E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0,001S-V24.28024.760
DO 0.05S22.52022.970
Dầu hỏa22.57023.020
Đơn vị: đồng / lít


© 2023 - giavangsjc.net