TT ngoại hối 22/1: USD nhích nhẹ, bảng Anh bị chốt lời tại đỉnh hơn 2 năm 17:33 22/01/2021

TT ngoại hối 22/1: USD nhích nhẹ, bảng Anh bị chốt lời tại đỉnh hơn 2 năm

Trong những giờ đầu phiên giao dịch thứ Sáu ngày 22/1 tại thị trường châu Âu, đà bán đồng USD xác nhận đà tăng nhẹ so với giỏ các đồng tiền chính.

Đồng bạc xanh được hưởng lợi bởi số liệu về thị trường lao động công bố hôm qua. Nền kinh tế Mỹ ghi nhận 900 nghìn đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu trong tuần trước, thấp hơn dự báo là 910 nghìn đơn và số liệu trước đó là 965 nghìn đơn.

Tuy đang giao dịch khá tích cực, chỉ số đồng USD đã giảm 0,6% từ đầu tuần.

Hôm qua, Ngân hàng Trung ương châu Âu ECB quyết định giữ chính sách ổn định nhưng bày tỏ lo ngại về các vấn đề kinh tế gây ra bởi đại dịch Covid-19. Theo đó, đồng Euro được hưởng lợi và giao dịch cao nhất hơn 1 tuần qua.

Cũng trong phiên 21/1, đồng bảng chạm đỉnh 2,5 năm khi mà hy vọng rằng việc triển khai vắc xin Covid-19 của Vương quốc Anh có thể hỗ trợ sự phục hồi trong tăng trưởng kinh tế.

Chỉ số USD và diễn biến các cặp tỷ giá chính

Cập nhật lúc 17h08 giờ Việt Nam, tức 10h08 giờ GMT, chỉ số đô la Mỹ, đo lường sức mạnh của đồng bạc xanh so với giỏ các đồng tiền chính, nhích 0,03%, chạm 90,157.

Đồng bảng Anh bị chốt lời mạnh tại đỉnh 2,5 năm ngày 21/1, tỷ giá GBP/USD sụt 0,49%, về ngưỡng 1,3665.

Đồng tiền chung nối dài đà tăng phiên thứ Năm, EUR/USD cộng 0,10%, đạt 1,2175.

USD lên giá tốt so với Yên Nhật, cặp USD/JPY tiến 0,19%, giao dịch ở 103,68.

Đồng Franc Thụy Sỹ nhích nhẹ, cặp USD/CHF định tại 0,8846 (-0,06%).

Nhân dân tệ Trung Quốc trong giao dịch nội địa, cặp USD/CNY ở mức 6,4769 (+0,27%).

USD tăng mạnh so với nhóm tiền tệ ưa thích rủi ro như đô la Úc và New Zealand hay đô la Canada sau 2 phiên tiêu cực. Cụ thể, USD/AUD vọt 0,54%, lên 1,2948. Tỷ giá USD/NZD tiến 0,43%, chạm 1,3918. Trong khi đó, cặp USD/CAD ở ngưỡng 1,2697 (+0,51%).

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,430200 55,800180

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,64090 23,690140
  USD 22,9605 23,1705
  AUD 17,48071 18,21074
  CAD 17,97318 18,72318
  JPY 2071 2181
  EUR 26,946142 28,354150
  CHF 24,592131 25,619136
  GBP 31,471340 32,785354
  CNY 3,4745 3,6205

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19.07019.450
Xăng RON 95-II,III18.97019.340
Xăng E5 RON 92-II17.80018.150
DO 0.05S14.14014.420
DO 0,001S-V14.49014.770
Dầu hỏa12.82013.070
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net