Tỷ giá USD/VND sáng 3/3: TGTT tăng 10 đồng; giá USD chợ đen giảm sốc 10:58 03/03/2021

Tỷ giá USD/VND sáng 3/3: TGTT tăng 10 đồng; giá USD chợ đen giảm sốc

Sáng nay (3/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.161 VND/USD, tăng 10 đồng so với mức công bố sáng thứ Ba 2/3.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.466 VND/USD, tỷ giá trần 23.856 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay lại có sự điều chỉnh khá trái chiều…

Cụ thể, lúc 10h27, ngày 3/3, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.910 – 23.120 VND/USD, mua vào – bán ra, không thay đổi so với chốt chiều thứ Ba.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.925 – 23.125 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 2/3.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.920 – 23.120 VND/USD, tăng 1 đồng giá mua và giá bán so với niêm yết cuối ngày thứ Ba.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.882– 23.122 VND/USD, điều chỉnh giảm 1 đồng mỗi chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 2/3.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.920 – 23.110 VND/USD, không thay đổi so với chốt phiên hôm qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 3/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay có chiều hướng giảm rất mạnh. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.800 – 23.880 VND/USD, tức là giảm 100 đồng mỗi chiều mua và giảm 70 đồng chiều bán so với ngày hôm qua.

giavangsjc.net tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,430200 55,800180

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,64090 23,690140
  USD 22,9605 23,1705
  AUD 17,48071 18,21074
  CAD 17,97318 18,72318
  JPY 2071 2181
  EUR 26,946142 28,354150
  CHF 24,592131 25,619136
  GBP 31,471340 32,785354
  CNY 3,4745 3,6205

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19.07019.450
Xăng RON 95-II,III18.97019.340
Xăng E5 RON 92-II17.80018.150
DO 0.05S14.14014.420
DO 0,001S-V14.49014.770
Dầu hỏa12.82013.070
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net