Chiến lược giao dịch vàng ngày 8/10 của một số tổ chức 11:02 08/10/2013

Chiến lược giao dịch vàng ngày 8/10 của một số tổ chức

Giá vàng tăng tốt trong ngày hôm qua và đây là phiên tăng đầu tiên trong vòng 3 phiên trở lại đây do nhu cầu trú ẩn an toàn khi bế tắc ngân sách khiến Mỹ có thể vỡ nợ.

Vàng giảm nhẹ phiên Á, tăng phiên Âu, tăng phiên Mỹ. Xu hướng chính trong ngày hôm qua là tăng giá.

Kitco – Chiến lược giao dịch vàng ngày 08/10

Nhận định xu hướng 24h tới:

Tăng phiên Á

Tăng phiên Âu

Tăng phiên Mỹ

Biên độ dao động: 1320-1335

Chiến lược giao dịch:

Mua trên 1320 , Dừng lỗ 1317 , Mục tiêu kỳ vọng 1335.

 Forex Yard – Chiến lược giao dịch vàng ngày 08/10

Pivot: 1308.5

Chiến lược chính: Mua trên 1308.5 mục tiêu về 1337 – 1343.

Chiến lược phụ: Bán dưới 1308.5 mục tiêu về 1293 – 1277.

Nhận định: RSI nằm trên vùng trung tính

Các mức hỗ trợ kỹ thuật

Mức kháng cự: 1358 – 1343 – 1337

Giá hiện tại: 1321.8

Mức hỗ trợ: 1308.5 – 1293 – 1277

Scotiamocatta _ Nhận định xu hướng giá vàng 08/10

Vàng đã tăng hôm qua khi cổ phiếu Mỹ giảm trong bối cảnh các nhà làm luật của Mỹ vẫn còn bế tắc về việc chính phủ đóng cửa cũng như việc tranh luận về trần nợ.

Vàng mở phiên tại Mốc 1319.50, mốc thấp nhất 1317 trước khi tăng lên cao nhất phiên tại 1330 vào giữa phiên sáng tại Mỹ. Sau cùng, kim loại này đóng cửa tại 1325.50.

Nhận định:

Như vậy, vàng đóng cửa tăng điểm tại 1324. Hỗ trợ nằm tại mức thấp gần đây 1277 (kể từ 2/10) và kháng cự nằm tại mức cao gần đây 1375 (kể từ 19/9). Chúng tôi vẫn giữ lập trường trung lập đối với kim loại này, tuy nhiên sẽ xem lại các tiến triển tích cực mới nếu giá duy trì trên hỗ trợ quan trọng tại 1273.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 56,550100 57,100100

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,17060 23,230100
  USD 22,91020 23,14020
  AUD 16,94479 17,65282
  CAD 18,239101 19,001105
  JPY 2020 2120
  EUR 26,65485 28,04690
  CHF 24,44037 25,46139
  GBP 31,29385 32,60089
  CNY 3,4836 3,6296

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20.26020.660
Xăng RON 95-II,III20.16020.560
Xăng E5 RON 92-II19.04019.420
DO 0.05S15.44015.740
DO 0,001S-V15.79016.100
Dầu hỏa14.41014.690
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net