Đà tăng dần thu hẹp, vàng nội vẫn bỏ xa vàng ngoại gần 7 triệu đồng một lượng 12:02 07/04/2021

Đà tăng dần thu hẹp, vàng nội vẫn bỏ xa vàng ngoại gần 7 triệu đồng một lượng

Trong phiên giao dịch sáng 7/4/2021: Giá vàng trong nước vẫn diễn biến cùng chiều với giá vàng thế giới, chênh lệch giá giữa hai thị trường ở mức cao khoảng 6,71 triệu đồng/lượng.

Cập nhật lúc 11h, giá vàng SJC tại Hà Nội được công ty CP SJC Sài Gòn, điều chỉnh tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt hôm trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 54,90 – 55,32 triệu đồng/lượng.

Tại BTMC, điều chỉnh tăng 40.000 đồng/lượng giá mua và 30.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 54,95 – 55,23 triệu đồng/lượng.

Vàng SJC trên hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,95 – 55,25 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

Vàng DOJI trên thị trường Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,90 – 55,25 triệu đồng/lượng, tăng 120.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán giá chốt chiều thứ Ba.

Hoạt động giao dịch vàng trong nước

Vàng trong nước phiên giao dịch sáng nay tăng. Theo ghi nhận của chúng tôi, tại các cơ sở kinh doanh của Bảo Tín Minh Châu, sáng nay lượng khách mua vào và bán ra có tỉ lệ (55% khách mua vào và 45% khách bán ra).

Thị trường thế giới

Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch quanh mốc 1.738,56 USD/ounce.

Thị trường vàng cũng được hỗ trợ bởi tâm lý hứng khởi của giới đầu tư khi vàng bật khỏi ngưỡng 1.700 USD và tạo đáy kép.

USD vẫn tiếp tục giảm giá so với nhiều đồng tiền mạnh khác dù Mỹ công bố số liệu việc làm tăng nhiều hơn dự báo, do vậy mà giá vàng vẫn có động lực để bật tăng.

Một thông tin đáng chú ý là việc Ấn Độ, quốc gia tiêu thụ vàng thỏi lớn thứ hai thế giới, đã nhập khẩu số lượng vàng kỷ lục 160 tấn trong tháng 3. Con số này tăng 471% so với một năm trước.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,660230 56,000200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,65080 23,700130
  USD 22,9555 23,1655
  AUD 17,45624 18,18525
  CAD 18,00331 18,75532
  JPY 2070 2180
  EUR 26,93413 28,34113
  CHF 24,54746 25,57247
  GBP 31,347124 32,656129
  CNY 3,4839 3,6299

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19.07019.450
Xăng RON 95-II,III18.97019.340
Xăng E5 RON 92-II17.80018.150
DO 0.05S14.14014.420
DO 0,001S-V14.49014.770
Dầu hỏa12.82013.070
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net