Giá cà phê bật tăng mạnh trên cả hai sàn giao dịch thế giới, trong nước cùng chiều lên 1.000 đồng/kg 08:58 12/05/2022

Giá cà phê bật tăng mạnh trên cả hai sàn giao dịch thế giới, trong nước cùng chiều lên 1.000 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay (12/5) bất ngờ tăng mạnh trên thị trường thế giới sau ba ngày lao dốc. Sàn New York có phiên tăng cực mạnh, Arabica giao tháng 7/2022 tăng 16,10 cent/lb, ở mức 219,9 cent/lb.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giá cà phê giao dịch trong khoảng 40.500-41.100 đồng/kg.

Từ đầu tuần giá cà phê thế giới giảm mạnh kéo theo thị trường trong nước đi xuống. Nhiều thương nhân nội địa cho biết, họ không thể bán cà phê ra vào lúc này do mức giá đã quá thấp. Trong khi với nhà nông thì giá cả phân bón vật tư hiện vẫn quá cao.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2022 tăng 69 USD/tấn ở mức 2.078 USD/tấn, giao tháng 9/2022 tăng 67 USD/tấn ở mức 2.080 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 7/2022 tăng 16,10 cent/lb, ở mức 219,9 cent/lb, giao tháng 9/2022 tăng 16 cent/lb, ở mức 219,8 cent/lb.

Sau ba phiên giảm liên tiếp và xuống gần ngưỡng nguy hiểm, thị trường cà phê thế giới đã đồng loạt tăng mạnh. Sàn New York có phiên tăng cực mạnh. Nguyên nhân được cho là do các sàn đã bán mạnh trước đó mua vào khi giá ở gần ngưỡng nguy hiểm.

Thị trường còn được hỗ trợ bởi thông tin sương giá ở Brazil. Khi mà các yếu tố tỷ giá USD, cuộc chiến Đông Âu hay trì trệ của logicstic đã trở nên quá “nhàm”, thì thông tin thời tiết chính là nhân tố ảnh hưởng mạnh đến cà phê trên cả hai sàn.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,550250 69,550250

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,850 23,880
  USD 23,030 23,340
  AUD 16,0605 16,7455
  CAD 17,70347 18,45949
  JPY 1780 1880
  EUR 24,26381 25,62286
  CHF 23,58861 24,59464
  GBP 28,52438 29,74140
  CNY 3,37223 3,51624

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V31.25031.870
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III30.65031.260
Xăng E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0,001S-V26.35026.870
DO 0.05S25.55026.060
Dầu hỏa24.40024.880
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net