Giá cà phê tiếp tục tăng mạnh, Robusta vọt lên 2.420 USD/tấn 08:48 07/12/2021

Giá cà phê tiếp tục tăng mạnh, Robusta vọt lên 2.420 USD/tấn

Giá cà phê hôm nay (7/12) duy trì đà tăng trên thị trường thế giới. Mối lo thiếu hụt nguồn cung tiếp tục đẩy giá cà phê kỳ hạn tăng cao ngay trong phiên đầu tuần.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 41.500 – 42.300 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 tăng 34 USD/tấn ở mức 2.420 USD/tấn, giao tháng 3/2022 tăng 17 USD/tấn ở mức 2.315 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 6,15 cent/lb, ở mức 250,2 cent/lb, giao tháng 3/2022 tăng 6,5 cent/lb, ở mức 249,85 cent/lb.

Biến động giá cà phê các phiên gần đây. Nguồn Tradingview

Mối lo ngại thiếu hụt nguồn cung tiếp tục đẩy thị trường cà phê kỳ hạn của thế giới tăng cao ngay phiên đầu tuần này.

Sức tăng trên sàn London còn có sự hỗ trợ từ thông tin vụ cà phê mới của Việt Nam tiếp tục bị cản trở vì mưa lũ, làm chậm việc xuất khẩu ra thị trường. Điều này đã thúc đẩy giới đầu cơ tăng mua, bất chấp lượng mua ròng hiện đã rất cao.

Ngoài ra, dữ liệu của các nước xuất khẩu cà phê Robusta khác cũng ở mức thấp càng đẩy giá mặt hàng cà phê này tăng cao.

Chẳng hạn như xuất khẩu cà phê Robusta trong tháng 11 tại Indonesia chỉ đạt 146.857 bao, giảm 70,80% so với cùng kỳ năm trước. Bờ Biển Ngà – nhà sản xuất cà phê Robusta hàng đầu ở Tây Phi đã báo cáo xuất khẩu cà phê trong tháng 10 chỉ đạt 20.067 bao, giảm 74,64% so với cùng kỳ năm trước.

Được thúc đẩy từ sàn London, giá cà phê Arabica cùng xu hướng tăng, bất chấp lạm phát vượt mức dẫn tới suy đoán Fed sẽ nâng mức lãi suất cơ bản USD sớm hơn dự kiến. Chính phủ Brazil đã báo cáo xuất khẩu cà phê nhân trong tháng 11/2021 đạt 2.918.400 bao, giảm 36,52% so với cùng kỳ năm trước.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,20050 68,80050

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,94030 23,970
  USD 23,130 23,440
  AUD 15,460 16,105
  CAD 17,589 18,324
  JPY 167 177
  EUR 23,738 25,046
  CHF 23,712 24,702
  GBP 27,508 28,657
  CNY 3,407 3,550

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V33.36034.020
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III32.76033.410
Xăng E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0,001S-V30.41031.010
DO 0.05S29.61030.200
Dầu hỏa28.35028.910
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net