Toàn văn FED công bố đêm qua về lãi suất và quyết sách tiền tệ 07:02 23/09/2021

Toàn văn FED công bố đêm qua về lãi suất và quyết sách tiền tệ

Đêm qua, FED đã chính thức công bố kết quả cuộc họp thường kỳ của họ về chính sách điều hành tiền tệ và quyết sách về lãi suất cơ bản

Quyết định lãi suất của Hoa Kỳ Thực tế 0,25% (Dự báo 0,25%, Trước đó 0,25%)

Fed: Nếu tiến độ tiếp tục hướng tới các mục tiêu việc làm và lạm phát trên diện rộng như dự kiến, FED đánh giá rằng việc điều chỉnh tốc độ mua tài sản có thể sớm được đảm bảo

Fed cho rằng GDP của Mỹ tăng 5,9% trong năm 2021 (7,0%). 3,8% năm 2022, 2,5% năm 2023; 2,0% vào năm 2024; Dự báo dài hạn trung bình ở mức 1,8% (1,8% trước đây).

Fed: Tiến bộ về tiêm chủng có thể sẽ tiếp tục làm giảm tác động của cuộc khủng hoảng sức khỏe cộng đồng đối với nền kinh tế, nhưng rủi ro đối với triển vọng kinh tế vẫn còn.

Fed: Chúng tôi đang tiếp tục mua ít nhất 80 tỷ USD / tháng trái phiếu kho bạc và 40 tỷ USD / tháng chứng khoán thế chấp cho đến khi đạt được ‘tiến bộ đáng kể’ về mục tiêu ổn định giá cả, việc làm tối đa, các tiến độ công việc đó đã và đang được thực hiện.

Diễn biến giá vàng và USD index khi FED công bố lãi suất

Fed: Lạm phát đang ở mức cao, nhưng phần lớn là do những lý do nhất thời.

Fed: Chúng tôi sẽ duy trì chính sách điều chỉnh cho đến khi lạm phát ở mức vừa phải trên 2% trong một thời gian, để lạm phát trung bình 2% theo thời gian và kỳ vọng lạm phát dài hạn vẫn được giữ vững ở mức 2%.

Fed: Lộ trình của nền kinh tế sẽ tiếp tục được xác định bởi đường đi của virus.

Fed: Chúng tôi sẽ giữ nguyên lãi suất huy động vốn hiện hành cho đến khi thị trường lao động đạt mức việc làm tối đa và lạm phát đạt 2% và có tốc độ vượt mức vừa phải trong một thời gian.

Fed: Các lĩnh vực bị ảnh hưởng nặng nề nhất của đại dịch đã phục hồi trong những tháng gần đây, nhưng sự gia tăng các trường hợp COVID-19 đã cản trở sự phục hồi của họ.

Fed: Các chỉ số về hoạt động kinh tế và việc làm tiếp tục được củng cố.

Fed lưu ý rằng nếu tiến độ đối với các mục tiêu việc làm và lạm phát phần lớn vẫn đang đi đúng hướng, thì Fed tin rằng việc điều chỉnh tốc độ mua tài sản có thể sớm được chứng minh.

Dự báo của Fed cho thấy các quan chức đều tán thành về việc tăng lãi suất năm 2022.

Tiếp theo là Chủ tịch FED phát biểu:

Chủ tịch Fed Powell: Trong thời gian còn lại của năm, tăng trưởng có thể tiếp tục duy trì tốc độ mạnh mẽ
Chủ tịch Fed Powell: Trong một số ngành, hạn chế về nguồn cung ngắn hạn đang kìm hãm hoạt động kinh tế
Chủ tịch Fed Powell: Bất chấp việc sửa đổi, Fed vẫn tin rằng nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng
Chủ tịch Fed Powell: Nhu cầu lao động rất mạnh
Chủ tịch Fed Powell: Tỷ lệ thất nghiệp đánh giá quá cao khoảng cách việc làm
Chủ tịch Fed Powell: Tiếp tục lo lắng về virus ảnh hưởng đến tăng trưởng việc làm, nhưng nó sẽ biến mất theo thời gian

Chủ tịch Fed Powell: Ủy ban Thị trường Mở Liên bang tiếp tục cải thiện thị trường việc làm
Chủ tịch Fed Powell: Lạm phát đang tăng và có thể tiếp tục trong vài tháng trước khi giảm bớt
Chủ tịch Fed Powell: Sự tắc nghẽn nguồn cung kéo dài hơn dự kiến
Chủ tịch Fed Powell: Kỳ vọng lạm phát sẽ vẫn giảm xuống các mục tiêu dài hạn
Chủ tịch Fed Powell: Kỳ vọng lạm phát sẽ vẫn giảm xuống các mục tiêu dài hạn
Chủ tịch Fed Powell: Rủi ro tăng cao đối với lạm phát

Chủ tịch Fed Powell: Sự tắc nghẽn nguồn cung, khó khăn tuyển dụng một lần nữa có thể lớn hơn dự kiến và kéo dài hơn

Chủ tịch Fed Powell: Các chỉ số kỳ vọng lạm phát dài hạn vẫn phù hợp với mục tiêu lạm phát dài hạn

Chủ tịch Fed Powell: Vẫn có những rủi ro trong triển vọng kinh tế; Virus Delta làm chậm quá trình phục hồi kinh tế.

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 60,400250 61,100250

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,54070 23,60080
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV24.00024.480
Xăng RON 95-II,III23.90024.370
Xăng E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0.05S18.38018.740
DO 0,001S-V18.73019.100
Dầu hỏa17.19017.530
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net