TTCK phiên 23/11: Giảm 3 phiên liên tiếp, VN-Index dừng chân tại mốc 946 điểm 16:38 23/11/2022

TTCK phiên 23/11: Giảm 3 phiên liên tiếp, VN-Index dừng chân tại mốc 946 điểm

Đóng cửa, VN-Index giảm 6,12 điểm (0,64%) về 946 điểm, HNX-Index giảm 3,67 điểm (1,88%) xuống 191 điểm, UPCoM-Index giảm 0,75 điểm (1,1%) xuống 67,65 điểm

VN-Index dừng chân ở mốc 946 điểm – giảm hơn 6 điểm so với phiên trước. Thị trường giao dịch ảm đạm từ sáng với xu hướng phân hóa chi phối. Đã là phiên thứ 3 kể từ sau đợt hồi phục gần nhất và thị trường chưa chứng kiến phiên sụt giảm mạnh nào. Tuy nhiên, sức ép đến từ lực bán khiến VN-Index không thể níu lại sắc xanh cho thị trường. 

Sau vài phiên hồi phục, nhóm cổ phiếu bất động sản tiếp tục sàn la liệt. Hàng loạt cổ phiếu như NBB, QCG, DIG, LDG, ITA đều giảm hết biên độ. Riêng bộ đôi NVL PDR vẫn chưa được “giải cứu” khỏi hàng chục phiên giảm sàn liên tiếp. Hiện, lượng cổ phiếu dư bán sàn của NVL và PDR kết phiên vẫn còn lần lượt là 4,3 triệu và 85,6 triệu đơn vị

Nhóm cổ phiếu ngân hàng phiên hôm nay phân hoá khá mạnh. Dù sắc đỏ vẫn thắng thế, nhưng một vài cổ phiếu vẫn ngược dòng tăng điểm và đóng góp khá tích cực cho thị trường chung như STB, BID, CTG. Dù vậy, VIB, VPB, TPB, SHB đều giảm trên 1,6%.

Toàn thị trường ghi nhận 605 mã giảm, trong đó có tới 85 mã nằm sàn, trong khi chỉ có 260 cổ phiếu tăng và 164 mã đứng giá tham chiếu. Tổng khối lượng giao dịch đạt hơn 636,1 triệu đơn vị, giá trị 8.917 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh trên HOSE giảm hơn một nửa so với phiên trước còn 6.938 tỷ đồng.

Diễn biến chỉ số VN-Index phiên 23/11. Nguồn: Tradingview

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 66,350 67,150

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,80060 24,850110
  USD 24,330 24,640
  AUD 16,233 16,924
  CAD 17,780 18,537
  JPY 175 185
  EUR 24,910 26,303
  CHF 25,302 26,379
  GBP 28,961 30,194
  CNY 3,394 3,539

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V23.83024.300
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III22.70023.150
Xăng E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0,001S-V25.19025.690
DO 0.05S23.21023.670
Dầu hỏa23.56024.030
Đơn vị: đồng / lít


© 2022 - giavangsjc.net