TTCK phiên sáng 21/9: Sắc đỏ bao phủ, VN-Index mất hơn 11 điểm với thanh khoản sụt giảm 12:53 21/09/2022

TTCK phiên sáng 21/9: Sắc đỏ bao phủ, VN-Index mất hơn 11 điểm với thanh khoản sụt giảm

Tạm dừng phiên sáng, VN-Index giảm 11,43 điểm (0,94%) về 1.207,5 điểm, HNX-Index giảm 2,85 điểm (1,07%) còn 264,06 điểm, UPCoM-Index giảm 0,28 điểm (0,32%) xuống 88,23 điểm.

Đầu phiên, VN-Index mở cửa trong sắc đỏ, một phần đến từ hiệu ứng kém tích cực từ thị trường chứng khoán Mỹ. Theo quan sát, dòng tiền phiên sáng vẫn giao dịch yếu khi đa số các nhóm ngành không tăng giảm nhiều.

Lực bán dâng cao vào cuối phiên với đà giảm phủ rộng toàn bộ thị trường. Ở nhóm vốn hóa lớn, lực cung tăng mạnh mẽ ở các bluechip như KDH, VPB, VRE, MWG, VIB. Theo đó, VN30-Index ngày càng lao dốc với mức giảm hơn 15 điểm khi đóng cửa.

Diễn biến theo nhóm ngành, cổ phiếu ngân hàng gây áp lực giảm điểm lớn nhất lên chỉ số với mức ảnh hưởng gần 4,7 điểm. Song song đó, dòng bất động sản, bán lẻ, chứng khoán, hóa chất, du lịch & giải trí, thép … cùng chuyển biến tiêu cực và trở thành lực cản của chỉ số.

Áp lực điều chỉnh hiện hữu, tuy nhiên một số cổ phiếu vẫn thu hút được sự chú ý của dòng tiền và kết phiên trong sắc xanh, tím như LEC, CCI, SJF, VFG, HHV, FCN, LCG, NNC, LM8, VCG, YEG, PGV, SSI, VIP,…

Thanh khoản thị trường “hụt hơi” với hơn 209 triệu đơn vị cổ phiếu, tương đương 4.775 tỷ đồng. Trong đó, giá trị giao dịch khớp lệnh trên HOSE vỏn vẹn 3.380 tỷ đồng, giảm 25% so với phiên giao dịch trước đó.

Diễn biến chỉ số VN-Index phiên sáng 21/9. Nguồn: Tradingview

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 64,900200 65,900200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,08010 24,13010
  USD 23,7105 24,0205
  AUD 14,917236 15,552247
  CAD 16,954171 17,676178
  JPY 1600 1700
  EUR 22,809260 24,085275
  CHF 23,529204 24,531213
  GBP 26,010427 27,119445
  CNY 3,2881 3,4281

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V22.12022.560
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III21.44021.860
Xăng E5 RON 92-II20.73021.140
DO 0,001S-V24.18024.660
DO 0.05S22.20022.640
Dầu hỏa21.68022.110
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net