Tỷ giá VND/USD 10/6: Tỷ giá trung tâm chưa ngắt đà giảm 10:17 10/06/2021

Tỷ giá VND/USD 10/6: Tỷ giá trung tâm chưa ngắt đà giảm

Hôm nay (10/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.104 VND/USD, giảm tiếp 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.411 VND/USD, tỷ giá trần 23.798 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 10/6, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.830 – 23.060 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 9/6.

Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.860 – 23.060 VND/USD, giá mua và bán đứng nguyên so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.842 – 23.060 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.828 – 23.048 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 7 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.850 – 23.060 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.860 – 23.055 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra tăng 10 đồng so với chốt phiên thứ Tư.

Tỷ giá Vietcombank 10/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.130 – 23.180 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 56,450 57,000

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,17060 23,230100
  USD 22,91020 23,14020
  AUD 16,94479 17,65282
  CAD 18,239101 19,001105
  JPY 2020 2120
  EUR 26,65485 28,04690
  CHF 24,44037 25,46139
  GBP 31,29385 32,60089
  CNY 3,4836 3,6296

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20.26020.660
Xăng RON 95-II,III20.16020.560
Xăng E5 RON 92-II19.04019.420
DO 0.05S15.44015.740
DO 0,001S-V15.79016.100
Dầu hỏa14.41014.690
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net