Tỷ giá VND/USD 12/: Trung tâm hồi phục nhẹ, TT tự do tiếp tục giảm giá 11:17 12/01/2022

Tỷ giá VND/USD 12/: Trung tâm hồi phục nhẹ, TT tự do tiếp tục giảm giá

Hôm nay (12/1) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.110 VND/USD, tăng 5 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.417 VND/USD, tỷ giá trần 23.803 VND/USD.

Tỷ giá USD các ngân hàng thương mại sáng nay quay đầu giảm tại một số đơn vị.

Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.530 – 22.840 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên hôm trước.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.840 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên 11/1.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.572 – 22.848 VND/USD, mua vào giảm 3 đồng, bán ra giảm 7 đồng so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.542 – 22.842 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.600 – 22.800 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.840 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 12/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua, giảm 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.540 – 23.580 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,550250 69,550250

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,850 23,880
  USD 23,030 23,340
  AUD 16,0605 16,7455
  CAD 17,70347 18,45949
  JPY 1780 1880
  EUR 24,26381 25,62286
  CHF 23,58861 24,59464
  GBP 28,52438 29,74140
  CNY 3,37223 3,51624

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V31.25031.870
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III30.65031.260
Xăng E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0,001S-V26.35026.870
DO 0.05S25.55026.060
Dầu hỏa24.40024.880
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net