Tỷ giá VND/USD 13/10: Trung tâm tăng 7 đồng, NHTM diễn biến trái chiều 10:48 13/10/2021

Tỷ giá VND/USD 13/10: Trung tâm tăng 7 đồng, NHTM diễn biến trái chiều

Hôm nay (13/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.181 VND/USD, tăng 7 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.486 VND/USD, tỷ giá trần 23.876 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh trái chiều giữa một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.630 – 22.860 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên 12/10.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.643 – 22.853 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều thứ Ba.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.643 – 22.863 VND/USD, tăng 8 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, giữ nguyên giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.850 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với chốt phiên 12/10.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 13/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua, ngang giá chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.280 – 23.350 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 57,300200 58,000200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,30050 23,36060
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV22.97023.420
Xăng RON 95-II,III22.87023.320
Xăng E5 RON 92-II21.68022.110
DO 0.05S17.54017.890
DO 0,001S-V17.89018.240
Dầu hỏa16.62016.950
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net