Tỷ giá VND/USD 14/3: Tỷ giá trung tâm giảm 20 đồng, TT tự do mất gần 200 đồng/USD 13:03 14/03/2023

Tỷ giá VND/USD 14/3: Tỷ giá trung tâm giảm 20 đồng, TT tự do mất gần 200 đồng/USD

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm mạnh 20 đồng/USD.
  • NHTM biến động trái chiều với mức điều chỉnh 15-102 đồng/USD.
  • Thị trường tự do giảm 170 đồng chiều mua và 70 đồng chiều bán.

Nội dung

Hôm nay (14/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.618 VND/USD, giảm 20 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.437 VND/USD, tỷ giá trần 24.799 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.370 – 23.740 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.425 – 23.725 VND/USD, tăng 20 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.400 – 23.750 VND/USD, giảm 15 đồng chiều mua và 25 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.387 – 23.747 VND/USD, mua vào tăng 12 đồng, bán ra giảm 42 đồng so với cuối ngày 13/3.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.350 – 23.730 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Hai.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.413 – 23.758 VND/USD, giá mua giảm 68 đồng, giá bán giảm 102 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank ngày 14/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 170 đồng chiều mua và 70 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.580 – 23.750 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 75,900 78,200

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,97070 25,07070

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 24,330 24,700
  AUD 15,611 16,276
  CAD 17,720 18,474
  JPY 158 168
  EUR 25,749 27,163
  CHF 27,094 28,247
  GBP 30,096 31,377
  CNY 3,339 3,482

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.95025.440
Xăng RON 95-III24.16024.640
Xăng E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0,001S-V21.97022.400
DO 0,05S-II20.99021.400
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
Đơn vị: đồng / lít


© 2024 - giavangsjc.net