Tỷ giá VND/USD 16/3: NHTM điều chỉnh không đồng nhất, TT tự do lùi 100 đồng – mất mốc 23.700 12:48 16/03/2023

Tỷ giá VND/USD 16/3: NHTM điều chỉnh không đồng nhất, TT tự do lùi 100 đồng – mất mốc 23.700

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tiếp đà tăng nhẹ 3 đồng/USD.
  • NHTM đi ngang hoặc tăng/giảm từ 5-49 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do giảm mạnh cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (16/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.622 VND/USD, tăng nhẹ 3 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.441 VND/USD, tỷ giá trần 24.803 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.380 – 23.750 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.420 – 23.720 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 20 đồng so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.405 – 23.755 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.394 – 23.754 VND/USD, tăng 49 đồng giá mua, giảm 21 đồng giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.360 – 23.740 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.423 – 23.768 VND/USD, tăng 20 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày 15/3.

Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank ngày 16/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay giảm mạnh 70 đồng chiều mua và 100 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.550 – 23.620 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 80,600 83,100

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 25,45055 25,53055

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 24,810 25,180
  AUD 15,867 16,541
  CAD 17,748 18,502
  JPY 158 167
  EUR 26,002 27,428
  CHF 26,718 27,854
  GBP 30,483 31,780
  CNY 3,384 3,529

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V25.21025.710
Xăng RON 95-III24.80025.290
Xăng E5 RON 92-II23.91024.380
DO 0,001S-V21.61022.040
DO 0,05S-II20.98021.390
Dầu hỏa 2-K21.01021.430
Đơn vị: đồng / lít


© 2024 - giavangsjc.net