Tỷ giá VND/USD 16/6: NHTM bất động, TT tự do điều chỉnh 10:22 16/06/2021

Tỷ giá VND/USD 16/6: NHTM bất động, TT tự do điều chỉnh

Hôm nay (16/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.109 VND/USD, tăng 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.416 VND/USD, tỷ giá trần 23.802 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay ít biến động.

Cập nhật lúc 10h, ngày 16/6, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.820 – 23.050 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại BIDV, mua vào – bán ra không đổi so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán niêm yết tại mức 22.850 – 23.050 VND/USD.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.830 – 23.050 VND/USD, chiều mua và chiều bán đứng nguyên so với cuối ngày hôm qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.829 – 23.049 VND/USD, mua vào và bán ra giảm nhẹ 1 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Eximbank, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên 15/6, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.850 – 23.030 VND/USD.

Tại Maritimebank, chiều mua không thay đổi, chiều bán tăng 5 đồng so với giá chốt phiên hôm trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 22.855 – 23.050 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank 16/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.020 – 23.060 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 57,300200 58,000200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,30050 23,36060
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV22.97023.420
Xăng RON 95-II,III22.87023.320
Xăng E5 RON 92-II21.68022.110
DO 0.05S17.54017.890
DO 0,001S-V17.89018.240
Dầu hỏa16.62016.950
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net