Tỷ giá VND/USD 17/12: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm 10:23 17/12/2020

Tỷ giá VND/USD 17/12: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm

Sáng nay (17/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.143 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.449 VND/USD, tỷ giá trần 23.837 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 9h50 phút, ngày 17/12, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.010 – 23.220 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với niêm yết chiều hôm trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.040 – 23.220 VND/USD, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.011 – 23.211 VND/USD, giảm 6 đồng cả chiều mua và bán so với niêm yết cuối ngày 16/12.

Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.985 – 23.215 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 5 đồng so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.020 – 23.200 VND/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng cả hai hiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.045 – 23.215 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 17/12

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giữ nguyên chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.210 – 23.240 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 61,95050 62,60050

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,40055 23,4805
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.86025.350
Xăng RON 95-IV24.46024.940
Xăng RON 95-III24.36024.840
Xăng E5 RON 92-II23.59024.060
DO 0,001S-V19.25019.630
DO 0.05S18.90019.270
Dầu hỏa17.79018.140
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net