Tỷ giá VND/USD 19/11: Tỷ giá trung tâm ổn định, thị trường tự do giảm 10:33 19/11/2020

Tỷ giá VND/USD 19/11: Tỷ giá trung tâm ổn định, thị trường tự do giảm

Sáng nay (19/11), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.164 VND/USD, không đổi so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.469 VND/USD, tỷ giá trần 23.859 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng nhẹ ở một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h50 phút, ngày 19/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với chiều hôm qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết cuối ngày hôm qua.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.042 – 23.272 VND/USD, giá mua và bán cùng được điều chỉnh tăng 2 đồng so với niêm yết chiều 18/11.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.070 – 23.260 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với mức niêm yết chiều thứ tư.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 19/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.180 – 23.210 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 56,700 57,350

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,0355 23,1855
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.49021.910
Xăng RON 95-II,III21.39021.810
Xăng E5 RON 92-II20.14020.540
DO 0.05S16.02016.340
DO 0,001S-V16.37016.690
Dầu hỏa15.08015.380
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net