Tỷ giá VND/USD 25/1: Tỷ giá liên ngân hàng biến động mạnh 10:47 25/01/2022

Tỷ giá VND/USD 25/1: Tỷ giá liên ngân hàng biến động mạnh

Hôm nay (25/1) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.068 VND/USD, tăng 6 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.376 VND/USD, tỷ giá trần 23.760 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động mạnh với xu hướng tăng – giảm trái chiều.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.500 – 22.810 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.530 – 22.810 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 30 đồng so với chốt phiên thứ Hai.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.540 – 22.816 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra giảm 14 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.510 – 22.810 VND/USD, chiều mua và bán đều giảm 5 đồng so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.760 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 20 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.540 – 22.815 VND/USD, tăng 50 đồng chiều mua, tăng 45 đồng chiều bán so với giá chốt phiên 24/1.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 24/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.420 – 23.480 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,20050 68,80050

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,94030 23,970
  USD 23,130 23,440
  AUD 15,460 16,105
  CAD 17,589 18,324
  JPY 167 177
  EUR 23,738 25,046
  CHF 23,712 24,702
  GBP 27,508 28,657
  CNY 3,407 3,550

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V33.36034.020
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III32.76033.410
Xăng E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0,001S-V30.41031.010
DO 0.05S29.61030.200
Dầu hỏa28.35028.910
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net