Tỷ giá VND/USD 27/5: Đồng USD giảm mạnh trong ngân hàng và TT tự do 11:43 27/05/2022

Tỷ giá VND/USD 27/5: Đồng USD giảm mạnh trong ngân hàng và TT tự do

Hôm nay (27/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.109 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.416 VND/USD, tỷ giá trần 23.802 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt giảm mạnh.

Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.030 – 23.340 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt hôm trước.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.058 – 23.338 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 12 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.052 – 23.338 VND/USD, mua vào giảm 13 đồng, bán ra giảm 12 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.037 – 23.337 VND/USD, giảm 13 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 26/5.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.080 – 23.300 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 32.060 – 23.340 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 27/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và 60 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.850 – 23.880 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,20050 68,80050

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,94030 23,970
  USD 23,130 23,440
  AUD 15,460 16,105
  CAD 17,589 18,324
  JPY 167 177
  EUR 23,738 25,046
  CHF 23,712 24,702
  GBP 27,508 28,657
  CNY 3,407 3,550

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V33.36034.020
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III32.76033.410
Xăng E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0,001S-V30.41031.010
DO 0.05S29.61030.200
Dầu hỏa28.35028.910
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net