Tỷ giá VND/USD 29/4: Tỷ giá tăng mạnh tại một số NHTM 10:22 29/04/2021

Tỷ giá VND/USD 29/4: Tỷ giá tăng mạnh tại một số NHTM

Hôm nay (29/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.158 VND/USD, giảm tiếp 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.463 VND/USD, tỷ giá trần 23.853 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng mạnh ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h, ngày 29/4, Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.930 – 23.140 VND/USD, mua vào và bán ra không đổi so với chốt phiên thứ Tư.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.955 – 23.155 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.950 – 23.150 VND/USD, tăng 12 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày 28/4.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.948 – 23.158 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 6 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.130 VND/USD, đi ngang chiều mua, tăng 10 đồng chiều bán so với giá chốt hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.970 – 23.150 VND/USD, giá mua vào và bán ra cùng tăng 15 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá Vietcombank sáng 29/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.630 – 23.680 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 56,450 57,000

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,17060 23,230100
  USD 22,91020 23,14020
  AUD 16,94479 17,65282
  CAD 18,239101 19,001105
  JPY 2020 2120
  EUR 26,65485 28,04690
  CHF 24,44037 25,46139
  GBP 31,29385 32,60089
  CNY 3,4836 3,6296

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20.26020.660
Xăng RON 95-II,III20.16020.560
Xăng E5 RON 92-II19.04019.420
DO 0.05S15.44015.740
DO 0,001S-V15.79016.100
Dầu hỏa14.41014.690
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net