Tỷ giá VND/USD 3/8: Trung tâm giảm 4 đồng, NHTM lao dốc 10:22 03/08/2021

Tỷ giá VND/USD 3/8: Trung tâm giảm 4 đồng, NHTM lao dốc

Hôm nay (3/8) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.176 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.481 VND/USD, tỷ giá trần 23.871 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm mạnh.

Cụ thế, lúc 10h, ngày 3/8, tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.820 – 23.050 VND/USD, giá mua – bán đi ngang so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.825 – 23.025 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 25 đồng so với giá chốt phiên thứ Hai.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.817 – 23.032 VND/USD, giảm 8 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 2/8.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.811 – 23.031 VND/USD, chiều mua và bán cùng giảm 19 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.840 – 23.020 VND/USD, giảm 20 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.845 – 23.045 VND/USD, giá mua đứng nguyên, giá bán tăng 10 đồng so với chốt phiên đầu tuần.

Tỷ giá Vietcombank sáng 3/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.080 – 23.160 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 56,700 57,350

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,0355 23,1855
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.49021.910
Xăng RON 95-II,III21.39021.810
Xăng E5 RON 92-II20.14020.540
DO 0.05S16.02016.340
DO 0,001S-V16.37016.690
Dầu hỏa15.08015.380
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net