Tỷ giá VND/USD 7/4: Tỷ giá trung tâm giảm, TT tự do vẫn giữ mức ổn định 10:22 07/04/2021

Tỷ giá VND/USD 7/4: Tỷ giá trung tâm giảm, TT tự do vẫn giữ mức ổn định

Hôm nay (7/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.229 VND/USD, giảm 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.532 VND/USD, tỷ giá trần 23.926 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng-giảm ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 9h50 ngày 7/4, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.180 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với niêm yết trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.990 – 23.190 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.980 – 23.180 VND/USD, mua vào giảm 12 đồng, bán ra giảm 2 đồng so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.943 – 23.193 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết cuối ngày 6/4.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, đi ngang cả giá mua và giá bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.005 – 23.188 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra tăng 13 đồng so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá Vietcombank ngày 7/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tiếp tục đi ngang so với phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.800 – 23.850 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,660230 56,000200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,65080 23,700130
  USD 22,9555 23,1655
  AUD 17,45624 18,18525
  CAD 18,00331 18,75532
  JPY 2070 2180
  EUR 26,93413 28,34113
  CHF 24,54746 25,57247
  GBP 31,347124 32,656129
  CNY 3,4839 3,6299

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19.07019.450
Xăng RON 95-II,III18.97019.340
Xăng E5 RON 92-II17.80018.150
DO 0.05S14.14014.420
DO 0,001S-V14.49014.770
Dầu hỏa12.82013.070
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net