Tỷ giá VND/USD 8/10: Trung tâm quay đầu giảm, NHTM duy trì đi ngang 10:52 08/10/2021

Tỷ giá VND/USD 8/10: Trung tâm quay đầu giảm, NHTM duy trì đi ngang

Hôm nay (8/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.165 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.470 VND/USD, tỷ giá trần 23.860 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang. Riêng ngân hàng Vietinbank có sự điều chỉnh mạnh ở chiều mua.

Cập nhật lúc 10h30, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.630 – 22.860 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.645 – 22.855 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều thứ Năm.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.632 – 22.860 VND/USD, chiều mua tăng 57 đồng, chiều bán tăng 5 đồng so với giá chốt phiên trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.660 – 22.860 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày 7/10.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.665 – 22.860 VND/USD, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 8/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 35 đồng chiều mua và 15 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.205 – 23.235 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 66,200 67,200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,93010 23,980
  USD 23,2355 23,5455
  AUD 15,74819 16,42020
  CAD 17,60532 18,35633
  JPY 1671 1771
  EUR 22,982162 24,269171
  CHF 23,819107 24,835112
  GBP 27,175215 28,334225
  CNY 3,3785 3,5235

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V25.34025.840
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III24.66025.150
Xăng E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0,001S-V24.88025.370
DO 0.05S22.90023.350
Dầu hỏa23.32023.780
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net