Tỷ giá VND/USD 8/12: Trung tâm và TT tự do tiếp đà tăng mạnh, NHTM quay đầu giảm sâu 10:58 08/12/2021

Tỷ giá VND/USD 8/12: Trung tâm và TT tự do tiếp đà tăng mạnh, NHTM quay đầu giảm sâu

Hôm nay (8/12) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.237 VND/USD, tăng 27 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.540 VND/USD, tỷ giá trần 23.934 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt lao dốc.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.870 – 23.140 VND/USD, giảm 60 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.890 – 23.130 VND/USD, giảm 70 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.860 – 23.110 VND/USD, mua vào giảm 69 đồng, giá bán giảm 75 đồng so với giá chốt phiên 7/12.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.868 – 23.128 VND/USD, giảm 72 đồng cả chiều mua và chiều bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại  Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.880 – 23.090 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 90 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.980 – 23.130 VND/USD, giảm 80 đồng chiều mua và 90 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 8/12

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.540 – 23.600 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 66,100100 67,100100

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,93010 23,980
  USD 23,2355 23,5455
  AUD 15,74819 16,42020
  CAD 17,60532 18,35633
  JPY 1671 1771
  EUR 22,982162 24,269171
  CHF 23,819107 24,835112
  GBP 27,175215 28,334225
  CNY 3,3785 3,5235

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V25.34025.840
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III24.66025.150
Xăng E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0,001S-V24.88025.370
DO 0.05S22.90023.350
Dầu hỏa23.32023.780
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net