USD hồi phục, giá cà phê ‘lao dốc’ trên cả hai sàn giao dịch thế giới 08:53 07/10/2022

USD hồi phục, giá cà phê ‘lao dốc’ trên cả hai sàn giao dịch thế giới

Phiên vừa qua, đồng USD tăng mạnh đã kéo giá cà phê giảm sâu. Robusta bị đem ra bán tháo và ở mức thấp nhất trong hơn 1 tháng qua.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê biến động trong khoảng 46.100-46.500 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2022 giảm 33 USD/tấn ở mức 2.140 USD/tấn, giao tháng 1/2023 giảm 28 USD/tấn, ở mức 2.139 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2022 giảm 6,95 cent/lb, ở mức 217,7 cent/lb, giao tháng 3/2023 giảm 7 cent/lb, ở mức 207,65 cent/lb.

Đồng USD tăng mạnh đã kéo giá cà phê giảm sâu, nhất là Arabica trong phiên vừa qua. Robusta bị đem ra bán tháo và ở mức thấp nhất trong hơn 1 tháng qua.

Đầu phiên giao dịch ngày 7/10 (theo giờ Việt Nam), trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index đo lường biến động đồng bạc xanh tăng mạnh 1,15%, đạt mốc 112,23. Đồng USD tiếp tục tăng phiên thứ hai liên tiếp, khi các nhà đầu tư kỳ vọng vào một bản báo cáo bảng lương phi nông nghiệp tích cực của Mỹ sẽ khiến cho Cục Dự trữ Liên bang (Fed) kiên định với chính sách thắt chặt trong thời gian tới.

Trước đó, do nguồn cung ngắn hạn khan hiếm giúp cà phê có những ngày tăng trở lại. Xuất khẩu từ Brazil và Colombia giảm khiến nguồn cung Arabica khan hiếm và giao dịch tháng 12 ở mức cao hơn các hợp đồng giao xa hơn.

Tổ chức Cà phê Quốc tế (ICO) cho biết từ tháng 10/2021 tới tháng 8/2022 xuất khẩu từ Brazil giảm 27,2%, trong khi Colombia giảm 18,7%. Sản lượng cà phê năm nay tại Brazil được điều chỉnh giảm gần đây do thời tiết bất lợi.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 66,350 67,150

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,80060 24,850110
  USD 24,330 24,640
  AUD 16,233 16,924
  CAD 17,780 18,537
  JPY 175 185
  EUR 24,910 26,303
  CHF 25,302 26,379
  GBP 28,961 30,194
  CNY 3,394 3,539

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V23.83024.300
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III22.70023.150
Xăng E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0,001S-V25.19025.690
DO 0.05S23.21023.670
Dầu hỏa23.56024.030
Đơn vị: đồng / lít


© 2022 - giavangsjc.net