USD tăng vọt ‘nhấn chìm’ giá cà phê 08:53 13/05/2022

USD tăng vọt ‘nhấn chìm’ giá cà phê

Giá cà phê hôm nay (13/5) quay đầu giảm sau phiên tăng mạnh hôm qua. Cả hai sàn phái sinh đồng loạt giảm mạnh khi đồng USD bật tăng lên mức cao nhất gần 20 năm.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giá cà phê giao dịch trong khoảng 40.400-41.000 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2022 giảm 20 USD/tấn ở mức 2.058 USD/tấn, giao tháng 9/2022 giảm 19 USD/tấn ở mức 2.061 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 7/2022 giảm 4,6 cent/lb, ở mức 215,3 cent/lb, giao tháng 9/2022 giảm 4,45 cent/lb, ở mức 215,35 cent/lb.

Sau phiên tăng mạnh do chỉ số đồng USD bị chững lại, đến hôm nay chỉ số DXY đã tăng quá mạnh khiến giá cà phê lại quay đầu giảm. Thị trường chưa kịp vui mừng đã chìm trong sắc đỏ. Đồng USD cao nhất 19 năm nay khiến hầu hết mặt hàng nông sản giảm.

Hôm qua, giá trên hai sàn tăng mạnh do có tin giá rét kéo dài ở miền Trung và miền Nam Brazil. Tuy nhiên theo ý kiến trên Diễn đàn của người làm cà phê Việt Nam, khả năng xảy ra sương giá trên các vùng trồng cà phê rất thấp, nhất là mùa đông ở Brazil diễn ra trong 3 tháng 6, 7 và 8. Do đó, tin thời tiết giá rét đợt này chỉ là cơ hội để đầu cơ gặt hái lợi nhuận trong ngắn hạn. Còn nhớ hiện tượng băng giá năm ngoái đã thúc đẩy giá cà phê lên mức cao nhất kể từ năm 2011.

USD tiếp tục tăng khuyến khích các nhà xuất khẩu bán ra, khiến giá cà phê quay lại đà giảm trong bối cảnh Trung Quốc duy trì phong tỏa khiến vận chuyển hàng hóa toàn cầu thêm bế tắc.

Theo Cục Thống kê Hành chính quốc gia Colombia (DANE), từ tháng 4/2021 đến tháng 3/2022, lạm phát giá cà phê hạt và các sản phẩm liên quan đã ở mức 29,36%, nằm trong nhóm các loại lương thực tăng giá mạnh nhất.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,550250 69,550250

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,850 23,880
  USD 23,030 23,340
  AUD 16,0605 16,7455
  CAD 17,70347 18,45949
  JPY 1780 1880
  EUR 24,26381 25,62286
  CHF 23,58861 24,59464
  GBP 28,52438 29,74140
  CNY 3,37223 3,51624

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V31.25031.870
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III30.65031.260
Xăng E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0,001S-V26.35026.870
DO 0.05S25.55026.060
Dầu hỏa24.40024.880
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net