Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn duy trì đà tăng sau khi đạt mốc 62,5 triệu đồng 12:02 08/12/2023

Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn duy trì đà tăng sau khi đạt mốc 62,5 triệu đồng

Tóm tắt

  • Vàng nhẫn tiếp đà tăng sau khi trở lại mức 62,5 triệu đồng chiều qua.
  • Tuy nhiên đà tăng khá khiêm tốn khi giá vàng thế giới ít biến động.
  • Giá mua dao động trong khoảng 61 triệu đến gần 61,5 triệu đồng, giá bán cao nhất gần 62,6 triệu đồng.
  • Chênh lệch mua – bán của vàng nhẫn duy trì trên mốc 1 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 11h30, ngày 8/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,00 – 62,05 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.

Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,46 – 62,56 triệu đồng/lượng, tăng 40.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,20 – 62,40 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,10 – 62,15 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua, 150.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Năm.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,00 – 62,10 triệu đồng/lượng, tăng nhẹ 20.000 đồng/lượng giá mua – bán so với cuối ngày 7/12.

Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,40 – 61,90 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,1 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,05 triệu đồng, giảm 250.000 đồng/lượng so với phiên hôm qua.

Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.031 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.700 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,17 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,4 triệu đồng – tương đương với phiên hôm qua.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 75,900 78,200

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,97070 25,07070

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 24,330 24,700
  AUD 15,611 16,276
  CAD 17,720 18,474
  JPY 158 168
  EUR 25,749 27,163
  CHF 27,094 28,247
  GBP 30,096 31,377
  CNY 3,339 3,482

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.95025.440
Xăng RON 95-III24.16024.640
Xăng E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0,001S-V21.97022.400
DO 0,05S-II20.99021.400
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
Đơn vị: đồng / lít


© 2024 - giavangsjc.net