Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lình xình với mức điều chỉnh khiêm tốn, giao dịch duy trì dưới 62,5 triệu đồng 11:32 07/12/2023

Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lình xình với mức điều chỉnh khiêm tốn, giao dịch duy trì dưới 62,5 triệu đồng

Tóm tắt

  • Vàng nhẫn biến động nhẹ với mức tăng/giảm 50.000 đồng tại một số đơn vị.
  • Giá mua dao động từ 60,9-61,33 triệu đồng/lượng, giá bán trong khoảng 61,95-62,43 triệu đồng.
  • 1,2 triệu đồng hiện là mức chênh cao nhất giữa hai chiều mua – bán.
  • Với mức giá dưới 62,5 triệu đồng, vàng nhẫn đang đắt hơn giá vàng thế giới 1,4 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 11h, ngày 7/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,95 – 62,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,33 – 62,43 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Nhẫn Phú Quý hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,15 – 62,35 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,95 – 61,95 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên 6/12.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,90 – 62,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,35 – 61,85 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.

Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,3 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,3 triệu đồng, biến động nhẹ so với mức 12,25 triệu đồng phiên hôm qua.

Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.026,5 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.700 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,04 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,4 triệu đồng, giảm 100.000 đồng so với phiên hôm qua.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 75,900 78,200

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 24,97070 25,07070

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 24,330 24,700
  AUD 15,611 16,276
  CAD 17,720 18,474
  JPY 158 168
  EUR 25,749 27,163
  CHF 27,094 28,247
  GBP 30,096 31,377
  CNY 3,339 3,482

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.95025.440
Xăng RON 95-III24.16024.640
Xăng E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0,001S-V21.97022.400
DO 0,05S-II20.99021.400
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
Đơn vị: đồng / lít


© 2024 - giavangsjc.net