Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD tự do | 23,64090 | 23,690140 |
Tỷ giá ACB |
||||
---|---|---|---|---|
Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
USD | 22,970 | 22,990 | 23,150 | |
AUD | 17,6574 | 17,7735 | 18,056120 | |
CAD | 18,23459 | 18,34459 | 18,59930 | |
JPY | 2111 | 2121 | 2150 | |
EUR | 27,48622 | 27,59621 | 27,980114 | |
CHF | - | 25,00439 | - | |
GBP | - | 31,95024 | - | |
SGD | 17,14746 | 17,25946 | 17,49939 | |
THB | - | 731 | - | |
TWD | - | 8480 | - | |
HKD | - | 3,03113 | - | |
NZD | - | 16,51457 | - |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD tự do | 23,64090 | 23,690140 |
1 Đô la Mỹ = 23,64090 |
---|
Vàng vẫn ở trong thị trường giá xuống, nhưng đáy ở đâu? Chris Vermeulen bật mí cho bạn về những điều cần biết
09:38 AM 22/04
Nhân tố nào sẽ giúp giá vàng “thăng hoa” trở lại?
08:42 AM 22/04
Phiên 21/4: Phố Wall tăng 1% sau hai phiên giảm điểm, Dầu thô giảm do lo ngại lực cầu
08:32 AM 22/04
TTCK: Chưa có những tín hiệu tiêu cực rõ ràng
08:17 AM 22/04
© 2021 - giavangsjc.net