PTKT vàng sáng 15/10: (XAU/USD) giao dịch gần hỗ trợ của kênh tăng giá, khẳng định nguy cơ giảm 10:28 15/10/2020

PTKT vàng sáng 15/10: (XAU/USD) giao dịch gần hỗ trợ của kênh tăng giá, khẳng định nguy cơ giảm

Tóm tắt

  • Vàng đang neo quanh vùng thấp của kênh tăng dần kéo dài 2,5 tuần.
  • Đột phá ủng hộ hướng tiếp tục bán ra từ mức cao nhất giữa tháng 9.

Phân tích

Vàng đang giao dịch gần $1895 vào thời điểm viết bài. Mức đó là nơi chứa điểm dưới hoặc hỗ trợ của đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với ngày 12/10.

Việc phân tích kênh, nếu được xác nhận, sẽ ngụ ý việc nối lại đà bán tháo từ đỉnh phiên 16/9 là $1973 và mở ra mức thấp nhất của tháng 9 là $1848.

Chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày hiện đang ghi nhận điều kiện giảm giá bởi neo dưới mức 50. Do đó, không thể loại trừ sự phá vỡ đi xuống của kênh tăng.

Ở phía cao hơn, cần phải đóng cửa trên mức cao nhất ngày 12/10 là $1933 để làm mất hiệu lực của việc thiết lập mức cao thấp hơn trên biểu đồ hàng ngày và cho thấy khả năng chinh phục mức kháng cự $2000.

Biểu đồ hàng ngày

Xu hướng: Giảm

Các mức giá kỹ thuật đối với vàng (XAU/USD)

TỔNG QUÁT

  • Hôm nay giá cuối cùng: $1897,2
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: -4,56
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày% -0,24
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: $1901,76

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: $1899,36
  • SMA50 hàng ngày: $1933,11
  • SMA100 hàng ngày: $1868,03
  • SMA 200 hàng ngày: $1749,53

CÁC CẤP ĐỘ

  • Mức đỉnh phiên trước: $1912,97
  • Mức đáy phiên trước: $1882,46
  • Mức đỉnh tuần trước: $1930,62
  • Mức đáy tuần trước: $1873,01
  • Mức đỉnh tháng trước: $1992,42
  • Mức đáy tháng trước: $1848,82
  • Fibonacci hàng ngày 38,2%: $1901,32
  • Fibonacci hàng ngày 61,8%: $1894,11
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: $1885,16
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: $1868,55
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: $1854,65
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: $1915,67
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: $1929,57
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: $1946,18

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,950100 56,450100

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,23010 23,27010
  USD 23,060 23,270
  AUD 15,877 16,540
  CAD 16,958 17,666
  JPY 215 226
  EUR 26,377 27,722
  CHF 24,691 25,722
  GBP 29,199 30,418
  CNY 3,391 3,533

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV15.04015.340
Xăng RON 95-II,III14.94015.230
Xăng E5 RON 92-II14.10014.380
DO 0.05S11.21011.430
DO 0,001S-V11.56011.790
Dầu hỏa9.7109.900
Đơn vị: đồng / lít

© 2020 - giavangsjc.net