Tỷ giá VND/USD 14/10: TT tự do quay đầu lao dốc 10:48 14/10/2021

Tỷ giá VND/USD 14/10: TT tự do quay đầu lao dốc

Hôm nay (14/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.177 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.482 VND/USD, tỷ giá trần 23.872 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.630 – 22.860 VND/USD, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.860 VND/USD, tăng 7 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.641 – 22.861 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, mua vào và bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.855 VND/USD, giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt chốt phiên trước.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 14/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm mạnh 120 đồng chiều mua và 110 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.160 – 23.240 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 57,300200 58,000200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,30050 23,36060
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV22.97023.420
Xăng RON 95-II,III22.87023.320
Xăng E5 RON 92-II21.68022.110
DO 0.05S17.54017.890
DO 0,001S-V17.89018.240
Dầu hỏa16.62016.950
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net