PTKT vàng sáng 4/12: (XAU/USD) có nguy cơ kết thúc xu hướng tăng 3 phiên liên tục 10:43 04/12/2020

PTKT vàng sáng 4/12: (XAU/USD) có nguy cơ kết thúc xu hướng tăng 3 phiên liên tục

Tóm tắt

  • Biểu đồ hàng giờ của vàng cho thấy sự phân kỳ giảm giá của RSI.
  • Kim loại có thể ngừng lại chuỗi 3 phiên tăng liên tiếp.

Phân tích

Vàng đã tăng hơn 0,5% lên 1840$ vào thứ Năm, xác nhận chuỗi đi lên 3 ngày và xóa hơn 50% mức giảm của tuần trước từ 1869$ xuống 1774$.

Tuy nhiên, đợt phục hồi có thể cạn kiệt, vì biểu đồ hàng giờ đã vi phạm đường xu hướng tăng từ mức thấp gần đây. Hơn nữa, biểu đồ hàng giờ Chỉ số Sức mạnh Tương đối đã tạo ra các mức cao thấp hơn, mâu thuẫn với các mức cao cao hơn trên biểu đồ giá. Sự phân kỳ giảm giá cho thấy bước phục hồi từ mức thấp nhất của tuần trước đã hết động lực.

Biểu đồ hàng giờ cho thấy hỗ trợ ngay lập tức nằm ở mức 1823$. Nếu ngưỡng này bị thủng, quý kim có nguy cơ rớt về Đường trung bình động đơn giản 5 ngày ở khu vực 1819$.

Xét với kịch bản tăng cao hơn, kháng cự được nhìn thấy ở mức 1850$. Kim loại này hiện đang giao dịch ở phạm vi 1838$.

Biểu đồ hàng giờ

Xu hướng: Giảm

Các mức giá kỹ thuật đối với vàng (XAU/USD)

TỔNG QUÁT

  • Hôm nay giá cuối cùng: 1838,32$
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: -3,94
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày%: -0,21
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: 1842,26$

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: 1850,33$
  • SMA50 hàng ngày: 1879,89$
  • SMA100 hàng ngày: 1910,72$
  • SMA 200 hàng ngày: 1802,66$

CÁC CẤP ĐỘ GIÁ

  • Mức đỉnh phiên trước: 1844,02$
  • Mức đáy phiên trước: 1823,77$
  • Mức đỉnh tuần trước: 1876,14$
  • Mức đáy tuần trước: 1774,4$
  • Mức đỉnh tháng trước: 1965,58$
  • Mức đáy tháng trước: 1764,6$
  • Fibonacci hàng ngày 38,2%: 1836,28$
  • Fibonacci hàng ngày 61,8%: 1831,51$
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: 1829,35$
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: 1816,43$
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: 1809,1$
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: 1849,6$
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: 1856,93$
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: 1869,85$

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,850 56,400

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,50020 23,53010
  USD 22,955 23,165
  AUD 17,465 18,194
  CAD 17,794 18,537
  JPY 216 228
  EUR 27,238 28,661
  CHF 25,426 26,488
  GBP 30,881 32,171
  CNY 3,500 3,647

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV17.03017.370
Xăng RON 95-II,III16.93017.260
Xăng E5 RON 92-II15.94016.250
DO 0.05S12.64012.890
DO 0,001S-V12.99013.240
Dầu hỏa11.55011.780
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net