Tỷ giá VND/USD 19/10: NHTM giảm nhẹ, TT tự do tiếp tục tăng 11:08 19/10/2021

Tỷ giá VND/USD 19/10: NHTM giảm nhẹ, TT tự do tiếp tục tăng

Hôm nay (19/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.164 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.469 VND/USD, tỷ giá trần 23.859 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm nhẹ và đi ngang.

Cập nhật lúc 10h50, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.630 – 22.860 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.643 – 22.853 VND/USD, giảm 1 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.636 – 22.856 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 3 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt phiên 18/10.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 19/10

Thị trường tự d

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.300 – 23.360 VND/USD.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 60,450200 61,150200

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,54070 23,60080
  USD 22,640 22,870
  AUD 16,348 17,031
  CAD 17,530 18,262
  JPY 202 214
  EUR 26,243 27,608
  CHF 24,225 25,237
  GBP 30,719 32,003
  CNY 3,458 3,603

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV24.00024.480
Xăng RON 95-II,III23.90024.370
Xăng E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0.05S18.38018.740
DO 0,001S-V18.73019.100
Dầu hỏa17.19017.530
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net