Tỷ giá VND/USD 4/5: Tỷ giá trung tâm tăng vọt, TT tự do giảm mạnh 10:24 04/05/2021

Tỷ giá VND/USD 4/5: Tỷ giá trung tâm tăng vọt, TT tự do giảm mạnh

Hôm nay (4/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.174 VND/USD, tăng 16 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.479 VND/USD, tỷ giá trần 23.869 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng mạnh.

Cập nhật lúc 10h, ngày 4/5, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.940 – 23.150 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.960 – 23.160 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.962 – 23.162 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 14 đồng so với niêm yết cuối tuần trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.959 – 23.169 VND/USD, tăng 9 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua và chiều bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.970 – 23.150 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá Vietcombank 4/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm mạnh 30 đồng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.600 – 23.680 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 55,70080 56,05080

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,220380 23,300380
  USD 22,91020 23,14020
  AUD 17,367183 18,093190
  CAD 18,55120 19,32621
  JPY 2042 2152
  EUR 26,996139 28,407146
  CHF 24,736123 25,769128
  GBP 31,594169 32,913176
  CNY 3,49811 3,64412

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19.63020.020
Xăng RON 95-II,III19.53019.920
Xăng E5 RON 92-II18.42018.780
DO 0.05S14.77015.060
DO 0,001S-V15.12015.420
Dầu hỏa13.82014.090
Đơn vị: đồng / lít

© 2021 - giavangsjc.net