Cà phê đồng loạt hồi phục, Robusta tăng mạnh vượt 2.200 USD/tấn 08:53 26/01/2022

Cà phê đồng loạt hồi phục, Robusta tăng mạnh vượt 2.200 USD/tấn

Giá cà phê hôm nay (26/1) bất ngờ đảo chiều tăng trên hai sàn thế giới ngay trong cuộc họp quan trọng của Fed.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 39.300 – 40.000 đồng/kg.

Dự báo sản lượng cà phê của Việt Nam trong niên vụ 2021/22 sẽ phục hồi và tăng 2,1 triệu bao, lên 31,1 triệu bao sau đợt khô hạn nghiêm trọng trong niên vụ trước. Với cà phê Robusta chiếm hơn 95% tổng sản lượng và giá có xu hướng tăng cao hơn trong 12 tháng qua, người trồng cà phê đã có động lực để tăng năng suất bằng cách đầu tư nhiều hơn cho tưới tiêu cây cà phê trong mùa khô, thường kéo dài từ tháng 1 đến tháng 3.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 3/2022 tăng 40 USD/tấn ở mức 2.237 USD/tấn, giao tháng 5/2022 tăng 37 USD/tấn ở mức 2.203 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 3/2022 tăng 4,95 cent/lb, ở mức 237,90 cent/lb, giao tháng 5/2022 tăng 4,9 cent/lb, ở mức 238,15 cent/lb.

Biến động giá cà phê các phiên gần đây. Nguồn Tradingview

Sau phiên giảm đầu tuần, giá cà phê 2 sàn bất ngờ quay đầu tăng mạnh ngay trong cuộc họp quan trọng của Fed. Đưa giá cà phê Robusta lên mức cao nhất hơn chục ngày qua. Cùng đà tăng của cà phê là giá các sàn hàng hóa thương phẩm khác, trong khi cổ phiếu Mỹ quay đầu giảm.

Tổ chức Cà phê Quốc tế (ICO) ước tính, tổng sản lượng cà phê toàn cầu ước niên vụ 2020/21 đạt 169,7 triệu bao, tăng 0,4% so với mức 169 triệu bao của niên vụ trước. Tiêu thụ cà phê thế giới ước tính tăng nhẹ lên mức 167,3 triệu bao từ mức 164,1 triệu bao của niên vụ 2019/20. Do đó, dư cung cà phê toàn cầu trong niên vụ 2020/21 được rút xuống còn 2,4 triệu bao, giảm một nửa so với gần 5 triệu bao của niên vụ 2019/20.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 68,550250 69,550250

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
USD tự do 23,850 23,880
  USD 23,030 23,340
  AUD 16,0605 16,7455
  CAD 17,70347 18,45949
  JPY 1780 1880
  EUR 24,26381 25,62286
  CHF 23,58861 24,59464
  GBP 28,52438 29,74140
  CNY 3,37223 3,51624

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V31.25031.870
Xăng RON 95-IV--
Xăng RON 95-III30.65031.260
Xăng E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0,001S-V26.35026.870
DO 0.05S25.55026.060
Dầu hỏa24.40024.880
Đơn vị: đồng / lít

© 2022 - giavangsjc.net